TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổn" - Kho Chữ
Bổn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,phương ngữ) biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gốc
cội nguồn
gốc rễ
mẹ
từ nguyên
gốc gác
vong bản
Ví dụ
"Bổn báo, bổn quốc, vong bổn, v.v.."
bổn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổn là .