TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gọng kìm" - Kho Chữ
Gọng kìm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hai càng của cái kìm; dùng để chỉ hai mũi hoặc hai cánh quân cùng tiến công từ một hướng, tạo thành thế bao vây kẹp quân đối phương vào giữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẹp
kẹp
cùm kẹp
cầm
nắm
nanh vuốt
nắm
chôn chân
ngậm
nắm
khoá
bập
giam giữ
nắm đấm
xiềng
giam cầm
túm
cắp
mút
giật cánh khuỷu
còng
gông
chốt
cầm giữ
cặp
mím
cầm
mũi
siết
chết chẹt
chế áp
nắm
giằng
bóp
cắp
cầm
giắt
ghì
trói giật cánh khuỷu
níu áo
nắm
véo
cùm
vây hãm
giam cấm
tóm
cầm chân
bíu
cắn
chẹn
giam
dằn
ghịt
ngậm
quàng
chộp
giam
cấm cố
bụm
mắm
cắn
bấu
vây ép
tóm cổ
ghìm
bấu véo
chặn họng
khít khìn khịt
quắp
xiềng xích
bó
ngoạm
ghim
phong bế
Ví dụ
"Chiến thuật gọng kìm"
gọng kìm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gọng kìm là .