TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gương sen" - Kho Chữ
Gương sen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lục bình
danh từ
Đế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sen
quả
hoa
hạt kín
đài
điều
nụ
liên nhục
hạt
cuống
đòng đòng
đòng
đài hoa
mắt
râu
gié
húng chó
bòn bon
hoa
cánh
danh từ
Nhưhương sen
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lục bình
cảnh
Ví dụ
"Bình tưới đã bị hỏng gương sen"
gương sen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gương sen là
gương sen
.