TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dở khóc dở cười" - Kho Chữ
Dở khóc dở cười
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khóc không được, mà cười cũng không được, do gặp chuyện trớ trêu, oái oăm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khóc dở mếu dở
buồn cười
nực cười
nức nở
vò đầu bứt tai
cười ra nước mắt
bối rối
nghẹn ngào
khóc
buồn
kêu
chau
bực bội
hờ
ậm ực
than khóc
não nùng
cau có
rền rĩ
uất ức
tiếc
buồn
đực
tưng hửng
chao ôi
mụ mị
khóc than
xuýt xoa
chưng hửng
hết biết
trẽn
ngấy
trân
buồn phiền
ái
bực
bấn
buồn bực
gớm
chua chát
quẫn
buồn
ngây
oái
ghê
đờ đẫn
cau
bẳn
ưng ức
ối
ngây ngấy
lo phiền
bợn
não
cảm thán
ngây đờ
thất điên bát đảo
dỗi
bẽ bàng
mặt ủ mày chau
buồn
bi ai
cuống quít
hờn dỗi
nghệch
sửng sốt
bức bối
á
buồn rầu
eo ôi
thảng thốt
xìu
hẫng
dàu
dở khóc dở cười có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dở khóc dở cười là .