TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫn chương trình" - Kho Chữ
Dẫn chương trình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạo diễn
phát thanh viên
tiếp vận
tiếp âm
quảng cáo
trình làng
phúc trình
biên tập viên
Ví dụ
"Dẫn chương trình truyền hình"
"Người dẫn chương trình"
dẫn chương trình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫn chương trình là .