TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dây nguội" - Kho Chữ
Dây nguội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
dây tải điện có điện áp số không, vì được nối với đất; phân biệt với dây nóng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lưới điện
điện lực
cathode
điện năng
ca-tốt
bản âm
ngang
chỉ
dê-rô
dây nguội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dây nguội là .