TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du mục" - Kho Chữ
Du mục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chăn nuôi không ở cố định một chỗ, thường đưa bầy gia súc đến nơi có nhiều cỏ và nước uống, sau một thời gian lại chuyển đi nơi khác (một phương thức chăn nuôi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăn thả
đồn điền
điền dã
trại
điền viên
giang hồ
xâm canh
đồng cỏ
hoang dã
nương rẫy
ổ
trời
tràn
cứ
ốc đảo
điền trang
Ví dụ
"Dân du mục"
"Sống du mục"
du mục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du mục là .