TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chăn thả" - Kho Chữ
Chăn thả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
du mục
đồng cỏ
ràn
nương rẫy
xâm canh
tràn
điền viên
trang trại
trời
rẫy
ruộng nương
vườn bách thú
đồng
đồn điền
Ví dụ
"Nuôi dê bằng hình thức chăn thả"
chăn thả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chăn thả là .