TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dừ" - Kho Chữ
Dừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già cấc
tra
già khú đế
xưa
cao niên
cũ
chu tuyền
xưa
tam đại
cổ kính
già
đời thủa
cũ kĩ
già lão
thời
cũ kỹ
già cả
cổ xưa
tuổi tôi
thời cục
lâu
cao tuổi
lớn tuổi
bữa qua
thâm niên
lên lão
tuổi tác
xa xưa
xưa
đời thuở
đương thì
đương đại
tuổi
cố tri
cổ điển
tuổi
lâu đời
già đời
thượng cổ
cổ
dĩ vãng
ngày xưa
ngày xửa ngày xưa
có tuổi
trăm tuổi
độ
bác cổ
chiều qua
trung niên
ngày trước
pen-cát-xi-lát
quá khứ
đầu bạc răng long
trời
thu
tuổi tác
thái cổ
trạc
gần đất xa trời
nay
trường kỳ
già
tám đời
lên lão
bữa tê
trà
bấy lâu
luống tuổi
trường kì
thọ
bao lâu
năm ngoái
tuổi ta
bấy giờ
dừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dừ là .