TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cường quốc" - Kho Chữ
Cường quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
siêu cường
thế lực
cường quyền
chính quốc
bá chủ
chủ quyền
chủ công
quyền thế
đế quốc
quyền lực
đế quốc
quốc sự
giám quốc
oai quyền
quyền uy
chức quyền
thần thế
mẫu quốc
vương quốc
q
vế
quyền năng
đế quốc chủ nghĩa
toàn quyền
đế quốc
thanh thế
bá quyền
Ví dụ
"Trở thành một cường quốc về kinh tế"
"Cường quốc quân sự"
cường quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cường quốc là .