TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cướp cò" - Kho Chữ
Cướp cò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát hoả
khai hoả
nổ
nổ
vẩy
phới
phát nổ
xì
nổ
chuồn
sổ
bứt
bùng
nhẩy xổ
xổ
tẩu
sổ
mất trộm
bứt
phát
sổng
cởi
xổng
tọt
lọt lưới
bỏ
thả
liệng
lè
Ví dụ
"Súng bị cướp cò"
cướp cò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cướp cò là .