TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công tử bột" - Kho Chữ
Công tử bột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Con trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con trai
cậu
cu
chú
trẻ con
son trẻ
chíp hôi
chảo
trẻ ranh
bé con
oắt
con nít
cụ non
con mọn
son
con trẻ
chút chít
con nít
oắt con
trẻ con
ông trẻ
tơ
con thơ
xác vờ
chút chít
thư sinh
cún
con
ti tiện
con nhỏ
trẻ nít
tiểu nhân
nghèo khó
con thứ
trẻ
nhí
chụt chịt
long lóc
trẻ mỏ
non dại
bé mọn
trây lười
công tử bột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công tử bột là .