TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cân não" - Kho Chữ
Cân não
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gân và não; thường dùng để chỉ tinh thần, tâm lí của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm não
tâm thần
tâm trí
trí não
thần trí
tâm lí
óc
tâm lý
đầu óc
óc
đầu óc
tinh thần
tinh thần
trí óc
tinh thần
bộ óc
phác thảo
tâm thức
tinh thần
tâm tính
trí
hồn
tâm thế
hồn
tâm tưởng
trí lực
lí trí
trí khôn
trí năng
đầu
lý trí
tư tưởng
thể
ý nghĩ
tâm lí
ý chí luận
tâm lý
năng lực
tính
trí tuệ
tính nết
tài trí
ý thức
trọng
ý
ý
chủ tâm
Ví dụ
"Căng thẳng cân não"
"Đòn cân não"
cân não có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân não là .