TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con bế con bồng" - Kho Chữ
Con bế con bồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh người phụ nữ có nhiều con nhỏ và bận rộn, không còn son rỗi nữa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con bồng con mang
hiếm muộn
hiếm hoi
son trẻ
con mọn
tơ
neo
bé con
con nít
con con
chân yếu tay mềm
trẻ con
chủn
chụt chịt
con bế con bồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con bế con bồng là .