TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chóng" - Kho Chữ
Chóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không mất nhiều thời gian để quá trình được kết thúc hoặc hoạt động đạt được kết quả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chong chóng
cấp tốc
hoả tốc
thần tốc
khẩn trương
gấp rút
cập rập
gấp
cần
thượng khẩn
vòn vọt
gấp gáp
tối khẩn
sít sao
gấp
siêu tốc
khẩn trương
khẩn
cấp bách
dài
dồn dập
rức
tất tưởi
quá bữa
đầy dẫy
thuỷ chung
đặm
thúc bách
phú quí
dài
khẳng khái
đài
tú hụ
đằng đằng
chí cha chí chát
kếch sù
can hệ
lớn phổng
mạn tính
lâu hoắc
chặt
nóng bỏng
dông dài
thừa
sù sì
dông
sổ
bận mọn
khẩn cấp
khẩn thiết
dôi thừa
chu toàn
bận rộn
cấp bách
vót
bức thiết
cấp thiết
hết nước
quá ư
cao kỳ
đột xuất
bứ bự
cao nghều
đầy ải
dai
quá độ
đại lãn
cùng
giầu có
cấp
khẩn thiết
dài ngoằng ngoẵng
xa
dăn deo
Ví dụ
"Chóng đói"
"Chóng quên"
"Hoa chóng tàn"
"Đi chóng rồi về"
chóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chóng là .