TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chướng tai gai mắt" - Kho Chữ
Chướng tai gai mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khó nghe, khó coi vì rất trái lẽ thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trái tai gai mắt
gai mắt
chướng
chói
chán đến mang tai
chối
gai
khó chịu
phiền toái
tai vạ
ỏn a ỏn ẻn
gớm ghiếc
tai ách
ghê gớm
khó đăm đăm
cay
cộm
tức
dai nhách
khó ở
khó dễ
tai hoạ
bực bội
ối
dàu
ghê rợn
chán phè
lợm giọng
ghen
chua xót
bức
cau có
ê chề
bở hơi tai
lôi thôi
phản cảm
chán
lạnh gáy
ghê
ngậu
diệu vợi
nhưng nhức
nhấm nhẳn
não nùng
chua cay
dàu dàu
gai
chua chát
ghê sợ
anh ách
hề hấn
túng
vạ
bịu xịu
đắng chằng
ngấy
ưng ức
bực
tai
tai bay vạ gió
thảm hại
ghê tởm
rặm
đau đớn
rầy
rát mặt
bức bối
nóng bức
lộn lạo
khốn
phiền
tím gan
vò đầu bứt tai
thảm hại
Ví dụ
"Toàn những cảnh chướng tai gai mắt!"
chướng tai gai mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chướng tai gai mắt là .