TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chém to kho mặn" - Kho Chữ
Chém to kho mặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví lối làm việc hoặc ăn nói quá đơn giản, thô kệch, chỉ chú trọng về thực chất mà coi nhẹ sự khéo léo, tế nhị về hình thức bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặn mòi
măn mẳn
kháu khỉnh
mặn mà
thanh đạm
chan chát
ngọt nhạt
thoáng
bộc tuệch
lẻo
thẳng thớm
khéo mồm
khoẻ
ngọt sắc
chân chỉ
mặn
tềnh toàng
ngon
mặn
giản dị
lém
mằn mặn
khéo mồm khéo miệng
gọn mắt
ngon ơ
tuệch toạc
mặn mà
thơn thớt
phô
kheo khéo
xôm
khoẻ khoắn
đèm đẹp
thẳng thắn
khoẻ
lém lỉnh
thanh cảnh
khe khẽ
lõi đời
khe khé
keo
ngon
thẳng tuột
keo kiệt
chân phương
mì thánh
nhem
bợm
thẳng đuột
đậm đà
cứng
khoẻ như vâm
nôm na
kẻng
sâu sát
thanh đạm
đằng thằng
đượm đà
thuần hậu
khảnh
chặt chịa
gọn gàng
khăn khẳn
chân chỉ hạt bột
thẳng thừng
khoẻ re
ngon
chăm bẳm
rõ khéo
hà tằn hà tiện
khá khẩm
giản dị
đầy đặn
khôn lỏi
Ví dụ
"Quen thói chém to kho mặn"
chém to kho mặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chém to kho mặn là .