TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cháy thành vạ lây" - Kho Chữ
Cháy thành vạ lây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp phải chịu tai vạ lây một cách oan uổng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
oan
vạ
vu vạ
oan uổng
oan khuất
vu oan
tay đã nhúng chàm
hàm oan
quyền rơm vạ đá
liên luỵ
tội vạ
oan khốc
gắp lửa bỏ tay người
xấu chàng hổ ai
oan nghiệt
oan khiên
quýt làm cam chịu
vu oan giá hoạ
bắt vạ
phạt vạ
vu
đổ vấy
vạ
phải vạ mà
nuôi ong tay áo
ác
việt vị
cháy nhà ra mặt chuột
nạn nhân
ăn mặn khát nước
quạ mượn lông công
tay sai
oan trái
há miệng mắc quai
giơ đầu chịu báng
cháy thành vạ lây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cháy thành vạ lây là .