TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa bức bàn" - Kho Chữ
Cửa bức bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cửa gỗ rộng suốt cả gian, gồm nhiều cánh rời dễ tháo lắp, thường có trong các kiểu nhà cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa xếp
cửa cuốn
cửa chớp
cửa cuốn
cổng tán
gỗ ván
quả đấm
tủ ly
tủ
khám
tủ li
then
gỗ xẻ
ván
chạn
bản lề
ngăn kéo
khoá
ghe cửa
cửa tò vò
bàn cờ
lúp
tủ chè
bàn
phiến
cửa bức bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa bức bàn là .