TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốm" - Kho Chữ
Cốm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nếp cái
danh từ
phương ngữ
bỏng làm bằng gạo tẻ hoặc nếp ngào với mật và nén thành bánh hình khối vuông hoặc dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh bỏng
bánh phồng
bánh cốm
bánh khảo
bánh tẻ
bánh khúc
su sê
bánh ít
bánh bò
bánh giò
bánh giầy
bánh ú
bánh nếp
bỏng
bánh đa
bánh rán
da bánh mật
bánh đúc
chè lam
bánh gai
bánh in
xôi
oản
bánh bèo
nếp cẩm
bánh ướt
bánh khoái
gạo nếp
bánh tráng
bánh mật
bánh mướt
nếp cái
bánh gio
bánh cuốn
cơm chiên
bánh hỏi
bánh đa
cháo hoa
nếp
bánh phở
bánh nậm
bánh dẻo
gạo
ga tô
bánh khoai
cơm
xôi lúa
bích quy
bánh quế
cơm rang
bích cốt
bánh tro
bánh xèo
tẻ
bánh chay
bánh
bánh bao
chè con ong
bánh khoái
nếp con
bít cốt
cháo
bún
bánh ú tro
tám
bánh bàng
bánh cắt
bánh quy
bánh mì
rượu nếp
quẩy
bánh canh
tám xoan
danh từ
Món ăn làm bằng thóc nếp non rang chín, giã sạch vỏ, màu xanh, hương vị thơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh cốm
nếp cái
bánh khúc
tẻ
cơm chiên
bánh nếp
gạo nếp
cháo hoa
nếp con
bánh khảo
cơm
nếp cẩm
cơm rang
bánh phồng
su sê
tám
ba lá
gạo
nếp
bánh giò
xôi
bún
chè con ong
cháo lão
bánh gai
bánh bỏng
bánh ít
chè kho
bỏng
xôi ngô
gạo tẻ
nếp
bánh mật
bánh tẻ
mì
xôi xéo
bánh rán
da bánh mật
bánh in
dự
bánh ướt
bột
bánh ú
gạo cội
bánh hỏi
gạo cẩm
chè bà cốt
tám xoan
thóc gạo
bánh giầy
rượu nếp
xôi vò
rượu nếp
bo bo
hồ
chả giò
xôi lúa
bánh mướt
mẻ
bánh bò
mì
cháo
bánh nậm
bột
chả giò
chè hột
gạo lức
bánh quế
chiêm
bánh bèo
bánh cuốn
ré
quẩy
Ví dụ
"Chè cốm"
cốm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốm là
cốm
.