TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắt đặt" - Kho Chữ
Cắt đặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tính toán, sắp xếp công việc và cắt cử người đi làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt cử
cắt
phân
phân chia
cắt
cắt
cắt
cắt
phân
cắt lượt
dọn
biệt phái
sai phái
xếp
dọn dẹp
dẹp
cắt
dọn
bài
tỉa
tỉa
san
tỉa
cắt xén
xẻo
dẹp
xé
phân cách
cắt giảm
vun vén
xẻ
gọt
lẩy
cách
xén
bỏ
phân tách
bóc
xẻ
bằm
cất chức
pha
di lí
xỉa
sớt
giãn
tinh giảm
phân
phân vua
xếp dỡ
chừa
phanh
xả
phân chia
gác
gọt
dém
bửa
thanh trừ
tách
tháo
di lý
tách bạch
gỡ rối
chiết
thiến
phân tách
rời
xong xả
xà xẻo
giải nhiệm
xé
cắt
gạt
Ví dụ
"Cắt đặt công việc"
"Mọi việc đã cắt đặt đâu vào đấy"
cắt đặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắt đặt là .