TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắp ca cắp củm" - Kho Chữ
Cắp ca cắp củm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưcắc củm(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắp củm
chôm
đánh cắp
trộm cắp
cắp
mất cắp
ăn cắp
xoáy
ăn cắp ăn nảy
ăn cướp
thủ
thó
móc túi
cuỗm
trộm
trộm
cắp
khoắng
cướp bóc
cướp giật
cướp
cướp
cướp
thụt két
cướp đoạt
cạp
cào cấu
ăn trộm
phỗng
xớt
đút túi
tắt mắt
bấu véo
chôm chỉa
xơ múi
cọng
chụp giựt
chộp
khới
ăn không
cắp
trấn
cướp
chắn
nhét
cạ
nhắp
chộp
cặm
giủi
chiếm đoạt
nhúm
nhủi
nuốt
móc
bắt nợ
nậy
xơi tái
cốp
cú
nẫng
ăn hớt
trấn lột
cầm
mót
mò
xom
bòn rút
chiếm dụng
thộp
gắp
cà
lận
đục khoét
Ví dụ
"Cắc ca cắc củm mãi mới đủ tiền sắm cho con chiếc xe đạp"
cắp ca cắp củm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắp ca cắp củm là .