TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cáo lão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(quan lại cao cấp thời phong kiến) xin được về nghỉ hưu vì tuổi đã cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hưu
hưu trí
cáo thoái
thoái vị
xuống lỗ
lão hoá
lui
qui hàng
lão hoá
tắt nghỉ
viên tịch
thối lui
từ trần
quy tiên
lão suy
suy vong
lui
bàn rùn
thăng hà
đi
già cỗi
về
qua đời
thúi
cáo chung
khuất núi
nằm xuống
vơi
suy giảm
quá cố
suy
rùn
tụt
hạ sơn
thoái
rơi rớt
chạy
cỗi
thoái lui
tắt hơi
lui
già cỗi
băng hà
ghé lưng
thụt lùi
đi
hao hớt
giảm sút
héo
thụt
lụn bại
lụi
lui
thọ chung
thụt lùi
quá vãng
hết đời
chìm
quy hàng
long lay
thụt
qua
co vòi
tử vong
xẹp
tiến thoái
rơi rụng
tịch
suy
sụn
lâm chung
mất sức
suy tàn
cất
Ví dụ
"Cáo lão về quê"
cáo lão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cáo lão là .
Từ đồng nghĩa của "cáo lão" - Kho Chữ