TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùng nổ dân số" - Kho Chữ
Bùng nổ dân số
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng tăng dân số quá nhanh, không hạn chế được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân mãn
lớn phổng
cơn sốt
lùng bùng
bùng bùng
bội
vót
gấp
nghìn nghịt
vòn vọt
đầy dẫy
gấp
Ví dụ
"Hạn chế nguy cơ bùng nổ dân số"
bùng nổ dân số có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùng nổ dân số là .