TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Buôn thúng bán mẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Buôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán lẻ
vặt vãnh
tiểu ngạch
vặt
buôn thúng bán mẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buôn thúng bán mẹt là .
Từ đồng nghĩa của "buôn thúng bán mẹt" - Kho Chữ