TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biện lí" - Kho Chữ
Biện lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biện lý
thẩm phán
bồi thẩm
hội thẩm
phán
thông phán
thanh tra
trọng tài
lục sự
hội thẩm nhân dân
luật sư
công tố viên
điều tra viên
trọng tài
giám thị
giám khảo
bị cáo
thư ký
thầy kí
thầy cò
thư kí
đặc phái viên
trinh thám
tuỳ phái
thám tử
khán thủ
bên nguyên
đao phủ
thầy kí
thầy cãi
thầy kiện
trạng sư
thư lại
huấn đạo
thông lại
viên
thư ký toà soạn
lại mục
sai nha
quan viên
trinh sát viên
nhân chứng
tế tửu
sử quan
biện lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biện lí là .