TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biến loạn" - Kho Chữ
Biến loạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến động
náo loạn
ly loạn
náo
tao loạn
li loạn
phá rối
đảo lộn
quấy đảo
náo động
quậy phá
gây rối
quấy rối
xáo động
tán loạn
khuấy đảo
đảo điên
chộn rộn
tung
quấy phá
xáo
khuấy động
rối tung
khuấy rối
đại náo
xới
xáo trộn
toán loạn
sôi động
long trời lở đất
tơ vò
điên đảo
xáo
quậy
trốc
đả đảo
biến động
sài giật
rục rịch
đùa
vùng
rúng động
đảo chánh
xốc
chao đảo
xao động
dao động
chao động
chấn động
loạng quạng
biến thiên
động đất
rùng
địa chấn
rung chuyển
giãn
phá
chấn động
dao động
vày vò
chao đảo
xôn xao
đảo
lật
chộn rộn
động
hoành hành
lảo đảo
dao động
giở chứng
xóc
tung
khuynh đảo
khuấy
Ví dụ
"Đất nước xảy ra biến loạn"
biến loạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biến loạn là .