TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băng chuyền" - Kho Chữ
Băng chuyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
dây chuyền
băng
ruy băng
băng đạn
dải
dây chuyền
đường dây
xà tích
chuỗi
go
dải
thoi
thun
chun
con cúi
mạch
curoa
đỏi
đai
tràng
chuỗi
bồng
tao
chão
vòng đai
dây lưng
đai cân
dây thun
bao tải
địu
địu
tay nải
xanh tuya
dòng
chỉ
dải rút
băng
lòi tói
bả
khăn gói
băng
khố tải
nài
canh
băng keo
thắt lưng
giềng
ruột tượng
lưng
quai
dây
cà vạt
dây
vòng
xâu
Ví dụ
"Hệ thống băng chuyền ở sân bay"
băng chuyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băng chuyền là .