TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bà ba" - Kho Chữ
Bà ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quần áo kiểu Nam Bộ, gồm có áo cánh, tay dài rộng, tà xẻ thấp và quần dài, không túi, cạp rộng luồn dải rút
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo tứ thân
áo năm thân
áo dài
đồ bộ
xường xám
quần lá toạ
bao
áo khách
bộ đồ
bồng
com lê
quần bò
quần phăng
xà rông
áo bào
tà
giày ba ta
mớ bảy mớ ba
áo nậu
quần âu
bờ lu dông
nón ba tầm
tay nải
trang phục
tà
quần jean
thụng
lai
thân
nón thúng quai thao
là
bố
áo tang
váy
quần
lưng
đinh
khố
áo thụng
bộ cánh
nón bài thơ
cà sa
nón quai thao
chẽn
gi lê
bản
vét
áo trấn thủ
địu
diềm bâu
lụng thụng
túi
âu phục
hài
quần đông xuân
yếm
quốc phục
yếm
vải bò
áo cánh
pyjama
quần đùi
dải
yếm dãi
quần cụt
áo đầm
quần soóc
váy đầm
quần áo
cát bá
lùng thùng
hàng
áo cà sa
quần nịt
Ví dụ
"Bận bà ba đen"
bà ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bà ba là .