TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ổ khoá" - Kho Chữ
Ổ khoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoá dùng để lắp chìm vào cửa, tủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoá
chốt
chốt
đóng
khép
chít
khoá
dún
đóng
khoá
nút
gài
ngoặc
bít
đóng
lẫy
cài
trít
cất
bịt bùng
dọi
bắt
cắn
kẹp
kẹp
khuýp
mắc
chịt
vít
móc
sập
cùm
chặn
giắt
gô
ngõ cụt
đóng
thẹo
lọt
ngoắc
thắt
ken
quắp
gá
chôn chân
gông
niêm phong
cạy
ngậm
chẹn
trét
khui
lấp
chặt
bỏ tù
quặc
bịt
gá
cắp
giật cánh khuỷu
đút nút
cấn
cặp
ghim
chèn
đậy điệm
quắp
siết
lót
hàn
cắm
đóng
khít khìn khịt
nắm
Ví dụ
"Ổ khoá bị hóc"
ổ khoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ổ khoá là .