TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẵm ngửa" - Kho Chữ
Ẵm ngửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bế ngửa trên tay (nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bú mớm
nuôi nấng
lọt lòng
ấp iu
vượt cạn
giương
vực
chổng gọng
nở
nâng
vổng
nở
nâng
vành
so
chửa
chào đời
sổ lòng
nâng giấc
nong
vồng
sinh
cất
nuôi dưỡng
mọc
ra đời
nổi
đẻ
đỡ đẻ
mở
lên
nuôi
nuôi
chăm bẵm
cúc dục
vực
lâm bồn
nống
bảo sanh
trở dạ
chuyển bụng
sinh dưỡng
bình thân
đẻ đái
hộ sinh
đẻ
nhấc
ra đời
sinh nở
sinh nở
ở cữ
lên
thai nghén
phụng dưỡng
khai
nâng
đẻ
sinh hạ
phóng
nảy
ương
Ví dụ
"Con còn ẵm ngửa"
ẵm ngửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẵm ngửa là .