TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường phổi" - Kho Chữ
Đường phổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường đặc sản, chế biến từ đường cát tinh, có dạng xốp, đóng thành bánh màu trắng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phế quản
khí quản
khí quản
đường
phổi
phế
phế nang
phế bào
cuống họng
hô hấp
đường phổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường phổi là .