TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đu" - Kho Chữ
Đánh đu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đu đưa
động từ
Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đu đưa
đung đưa
đưa
dao động
xang
lắc lư
đảo
đậu phụ nhự
đong đưa
lắc la lắc lư
chạng
dung dăng
tung tẩy
lảo đảo
ve vẩy
chao động
dập dềnh
ngật
chao đảo
xoay
động
rung động
trôi
chỏng kềnh
quay
quơ
con quay
lạng
ngoay ngoảy
vung vẩy
chao
lay động
dật dờ
đưa đẩy
chúi
lúc la lúc lắc
choạng
đậu phụ nhự
chỏng vó
lúc lắc
ngả nghiêng
ngoe ngoảy
con quay
chao đèn
lung liêng
nhấp nhô
nẩy
chuyển động
đánh võng
ngoảy
bênh
lăn
lắc
quay
vung
la đà
ngo ngoe
rung
tày
chuyển động
bềnh bồng
lúng liếng
dao động
đôi
quày
nghiêng
quai
bập bồng
quay cuồng
nhẩy
dợn
đánh
rùng
động từ
Nhưđu(ngI)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đu đưa
đánh
đong đưa
đánh võng
đung đưa
tung tẩy
quai
chạng
đánh
đưa
đậu phụ nhự
dung dăng
dập dềnh
đôi
lung liêng
ngật
chỏng kềnh
xang
dật dờ
trôi
rung động
la đà
đánh đàng xa
cù
quày
choạng
con quay
tày
tung
lắc la lắc lư
vung
bềnh bồng
lắc lư
nhẩy
đánh
lảo đảo
động
lủng liểng
dao động
ngoáy
quay cuồng
chao động
ngả nghiêng
vuốt
khua
bập bồng
rón
đánh
đánh
nẩy
ngoảy
ngo ngoe
ngoe ngoảy
ve vẩy
quơ
quay
rung
khuơ
dể
khua khoắng
đảo
vung
xoay
chao đảo
đánh cược
chao đèn
đùa
đậu phụ nhự
lay động
nhấp nhô
phất
chiu chíu
chun
Ví dụ
"Khỉ đánh đu trên cây"
đánh đu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đu là
đánh đu
.