TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn trắng mặc trơn" - Kho Chữ
Ăn trắng mặc trơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Sống sung sướng, sang trọng, nhàn hạ mà không cần phải lao động hoặc không phải lao động vất vả.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an nhàn
thanh bình
thanh nhàn
ung dung
thanh bạch
bằng phẳng
trơn
bình yên
trắng trơn
nhẹ nhõm
thanh thản
thư nhàn
vô tư
yên bình
trong trắng
trơn
bình lặng
thoải mái
yên ả
trinh nguyên
thênh thênh
mộc mạc
thư thái
thảnh thơi
sạch trơn
thanh thoát
thư thả
sinh hoạt
bình
thản nhiên
thanh thoát
phẳng lặng
tinh khôi
yên vui
thanh tịnh
tự tại
yên lành
êm ả
thong thả
sống
thong thả
bình yên vô sự
trơn tru
an nhiên
buông thả
im ả
thanh tân
vô tư lự
trần
thư
nhẹ tênh
thời bình
tờ
thanh tĩnh
vô lo
tĩnh
bình an vô sự
trơn
êm
bằng lặng
thái bình
lặng
làu
trong sáng
an
thong dong
điềm đạm
thanh u
ăn sẵn nằm ngửa
thanh
hoà bình
trong sáng
tinh khiết
êm xuôi
ăn trắng mặc trơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn trắng mặc trơn là .