TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "óc bè phái" - Kho Chữ
Óc bè phái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuynh hướng chủ trương hoạt động bè phái, không chịu đoàn kết rộng rãi, gây chia rẽ nội bộ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bên
đằng
cục bộ
lĩnh vực
cục bộ
chiều
khu
phân giới
đới cầu
lề
tả biên
ngoài
khu biệt
diện
phân cực
óc bè phái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với óc bè phái là .