TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ê hề" - Kho Chữ
Ê hề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bứ bự
thừa mứa
bộn
thừa thãi
bao
kếch xù
ứa
to kếch
phè
phủ phê
chán
đìa
thừa
tổ chảng
to xù
bộn
lủ khủ
cà trớn
ú ụ
xù
kếch
có ăn
mứa
quá chừng
ối
kếch sù
tú ụ
đầy dẫy
quá thể
to kềnh
ắp
to sụ
quá lắm
đẫy
dồi dào
tổ bố
vun
quá ư
dư dật
to đùng
thừa
cộ
tú hụ
mâm cao cỗ đầy
quá khổ
ăm ắp
sổ
lau cha lau chau
đầy ắp
quá đỗi
đù đà đù đờ
quá trớn
đầy ải
dư thừa
bứ
kềnh
lịch cà lịch kịch
dư dả
rát ràn rạt
dày cộp
xiết bao
quá cỡ
múp míp
dềnh dàng
đầy
già tay
lu bù
béo múp
quá đáng
dôi
cực kỳ
kễnh
cực kì
phề phệ
Ví dụ
"Cỗ bàn ê hề"
"Thịt cá ê hề"
ê hề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ê hề là .