TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ổn áp" - Kho Chữ
Ổn áp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Biến thế điện đặc biệt, tự động giữ cho hiệu điện thế ở đầu ra luôn luôn có trị số không đổi, mặc dù hiệu điện thế ở đầu vào có thể tăng hay giảm trong một khoảng nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến áp
biến thế
biến áp
biến thế
điều hoà
máy phát điện
ổn áp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ổn áp là .