TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đứng núi này trông núi nọ" - Kho Chữ
Đứng núi này trông núi nọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cả thèm chóng chán
đánh trống bỏ dùi
thất chí
coi trời bằng vung
mục hạ vô nhân
lấc cấc
há miệng chờ sung
ngang
khinh bạc
quê một cục
cục tính
tẻ
khó coi
dở
đê mạt
chểnh mảng
ba phải
bạc bẽo
cục
bi quan
cùn
lấc xấc
cùn
trễ nải
lạc điệu
thất cách
ấm ớ hội tề
lệch
đần
câng
bẳn tính
trái cựa
dang dở
cứng
thiên lệch
quê kệch
xấc
tệ
bới lông tìm vết
lười
tài tử
lếch tha lếch thếch
tồi
kệch
a ma tơ
lấc ca lấc cấc
đủng đà đủng đỉnh
tuỳ tiện
bề bộn
bẽn lẽn
ông chẳng bà chuộc
nửa vời
tuỳ tiện
lỏi
bất hảo
sỗ sàng
dối
xênh xang
khinh khi
chênh
hững hờ
chủng chẳng
lệch lạc
xốc xếch
biếng nhác
rù rờ
sẩn
sượng
khiếm nhã
đứng núi này trông núi nọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đứng núi này trông núi nọ là .