TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đậu rồng" - Kho Chữ
Đậu rồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đậu quả có mặt cắt vuông, thường trồng vào vụ thu đông lấy quả non và hạt để ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dưa chuột
bí rợ
trứng cá
duốc cá
bọ gạo
bọ rùa
bèo dâu
chuồn chuồn
rồng rồng
bọ vừng
đậu rồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đậu rồng là .