TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu tàu" - Kho Chữ
Đầu tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu tầu
lá cờ đầu
chim đầu đàn
đầu đàn
trưởng đoàn
đầu đảng
trưởng
đoàn trưởng
lãnh tụ
hội trưởng
chỉ huy trưởng
tiểu đội trưởng
tiên quân
đội trưởng
thủ quân
bưởng trưởng
hàng đầu
tiền đạo
thủ lãnh
thủ lĩnh
tổ trưởng
thân chinh
lãnh đạo
chủ công
đầu bảng
tổng chỉ huy
thủ trưởng
tiên chỉ
đầu sỏ
tiểu đoàn trưởng
tham mưu trưởng
chủ nhiệm
bá
vụ trưởng
chánh trương
chánh
chủ đạo
trưởng
trưởng
tướng
tướng lĩnh
cơ trưởng
đầu não
trùm
trạm trưởng
tù trưởng
cục trưởng
giám đốc điều hành
thuyền trưởng
trùm
tổng binh
bộ sậu
chỉ huy
chủ tịch đoàn
gia trưởng
thống đốc
trưởng thôn
liên chi uỷ
tướng
trưởng tộc
cương lãnh
chánh
tư lệnh
hiệu trưởng
trung ương
bộ
chủ
chánh tổng
tổng trấn
đoàn chủ tịch
lđvp
bí thư thứ nhất
giám đốc
Ví dụ
"Thanh niên là lực lượng đầu tàu"
đầu tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu tàu là .