TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đĩa cứng" - Kho Chữ
Đĩa cứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đĩa từ dùng cho máy tính, làm bằng vật liệu cứng, có khả năng chứa một số lượng dữ liệu khá lớn, ghi hoặc đọc dữ liệu rất nhanh; phân biệt với đĩa mềm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đĩa mềm
ổ đĩa cứng
đĩa
đĩa từ
ổ đĩa cứng ngoài
ổ đĩa
đĩa
ổ mềm
đĩa hình
phần cứng
máy quay đĩa
ổ đọc
vcd
đĩa hát
máy tính
quay đĩa
máy hát
đĩa
microcomputer
bi
đầu từ
đĩa
đĩa cứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đĩa cứng là .