TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "á hậu" - Kho Chữ
Á hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chiếm giải nhì, sau hoa hậu (trong một cuộc thi sắc đẹp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
á khôi
hoa hậu
á nguyên
hoa khôi
giải nguyên
giai nhân
mái nhì
ứng viên
thủ khoa
Ví dụ
"Đoạt danh hiệu á hậu thế giới"
á hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với á hậu là .