TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Xuân sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh sắc mùa xuân; thường dùng để ví sắc vẻ trẻ trung, tươi đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuân xanh
sinh sắc
tươi sáng
xanh
tươi
xanh tươi
tươi thắm
xanh rờn
má phấn
trắng trẻo
rói
tưng bừng
má hồng
tóc xanh
sáng
ngát
rực rỡ
má đào
sặc sỡ
xanh um
hây
sáng ngời
quốc sắc thiên hương
sắc màu
hữu sắc vô hương
rạng rỡ
sáng bảnh
màu sắc
tươi
thắm
xán lạn
thần sắc
mướt mát
mầu mẽ
sắc diện
rỡ
chói
lựng
ánh
xanh biếc
dung quang
màu mè
vàng hươm
sắc
vàng son
trinh trắng
sáng ngời
tuyết sương
mướt
sắc lạnh
trong trẻo
đỏ ửng
xanh lướt
Ví dụ
"Thời xuân sắc"
"Tuổi còn xuân sắc"
xuân sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuân sắc là .
Từ đồng nghĩa của "xuân sắc" - Kho Chữ