TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vết xe đổ" - Kho Chữ
Vết xe đổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Dấu vết còn in lại của bánh xe bị đổ; dùng để ví con đường, cách thức sai lầm mà người nào đó đã đi, đã làm và đã thất bại (hàm ý không nên đi theo, làm theo con đường, cách thức ấy)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sai một li đi một dặm
lầm lỗi
lầm đường
lầm lỡ
phốt
lỡ lầm
sai lầm
trót
sai sót
lỗi
lầm lỗi
lỗi lầm
gương tày liếp
phạm
đổ vấy
đổ riệt
tái phạm
bài học
bệnh
đổ thừa
sai phạm
đổ
bắt
Ví dụ
"Giẫm lên vết xe đổ của người khác"
vết xe đổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vết xe đổ là .