TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vần lưng" - Kho Chữ
Vần lưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vần ở giữa câu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vần
gieo vần
tràng
rập ràng
long bong
đánh vần
reo
long tong
ầu ơ
vọng
ê a
tiếng
u u
vang
vang động
Ví dụ
"Đổ mồ hôi trán, dán mồ hôi lưng' là câu có vần lưng"
vần lưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vần lưng là .