TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỡ kế hoạch" - Kho Chữ
Vỡ kế hoạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(người có gia đình) có thai ngoài ý muốn, không giữ được kế hoạch hoá gia đình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
không hẹn mà nên
lỡ
bất ngờ
lỡ ra
xuất kỳ bất ý
đột xuất
tình cờ
bất đồ
thình lình
bất đắc kỳ tử
bất đắc kì tử
biết đâu đấy
trời ơi
hoạ may
bỗng nhiên
không trách
bỗng dưng
bỗng không
nào ngờ
bỗng
kỳ tình
vỡ kế hoạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỡ kế hoạch là .