TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô bổ" - Kho Chữ
Vô bổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không có, không mang lại ích lợi gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô ích
vô dụng
bằng không
vô tích sự
vô nghĩa
vô hiệu
vô giá trị
không đâu
vô nghĩa
vô thưởng vô phạt
tầm phào
bằng thừa
vô vị
thừa giấy vẽ voi
bá vơ
vã
không đâu vào đâu
hỏng
vớ vẩn
vô ý
vô tài
thừa
phù phiếm
cuội
vô ý vô tứ
vô lí
vô vị
bất lợi
bá láp
vô học
vơ vẩn
rách việc
vô cớ
đơm đó ngọn tre
vô phước
vô ý
nhầu
vô ý thức
xôi hỏng bỏng không
vô phương
vu vơ
tào lao
vơ
giá áo túi cơm
vô tình
cùn
ba lăng nhăng
vô lý
vô nguyên tắc
vụng dại
vô duyên
vô lối
hoang toàng
bất hảo
hão
buồn tẻ
hỏng kiểu
tầm phơ
vô phúc
vô sỉ
vô ơn
nhăng cuội
bừa
ba láp
vụng về
dở
đánh bùn sang ao
lãng phí
nhăng
vô trách nhiệm
bâng quơ
lạt lẽo
sai
dổm
Ví dụ
"Làm những việc vô bổ"
vô bổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô bổ là .