TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vì nể" - Kho Chữ
Vì nể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nể và tôn trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vị nể
nể vì
nể trọng
e nể
nể
tôn trọng
nể
khâm phục
trọng nể
nể nả
mến phục
tôn kính
cảm
trọng
vì
cảm phục
thán phục
ái mộ
nể mặt
tôn xưng
sùng
yêu kính
trọng vọng
yêu quí
thờ kính
trọng thị
tôn sùng
xưng tụng
tôn thờ
nể sợ
yêu quý
bái phục
chào
tôn
suy tôn
vinh danh
trân trọng
thờ phụng
ca ngợi
trầm trồ
sùng kính
cám ơn
khen tặng
khinh nhờn
khen
quý trọng
coi trọng
phục
thờ phụng
vinh
tri ân
khen ngợi
chúc tụng
thờ phụng
thành kính
gia ơn
cảm ơn
sùng bái
tôn vinh
xem trọng
quí trọng
phục lăn
được lòng
danh tiết
chầu giời
lễ bái
ban khen
đón nhận
xứng đáng
vinh dự
khả kính
quí
quý
biết ơn
Ví dụ
"Được bạn bè vì nể"
vì nể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vì nể là .