TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự ái" - Kho Chữ
Tự ái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Do quá nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạnh lòng
hổ thẹn
đố kỵ
hổ
mắc cỡ
căm
xấu hổ
tủi thân
đố kị
mếch lòng
căm giận
hằn học
nhục
cọp
uất hận
tị nạnh
tủi hổ
xấu hổ
thẹn
mặc cảm
hận
oán
thiệt thân
khiếp nhược
bực mình
căm uất
oán giận
phẫn khích
giận cá chém thớt
mắc cỡ
khùng
ân hận
tỵ
căm gan
cáu
bi phẫn
giận dỗi
sầu oán
ghen
giận hờn
tịt
căm tức
oán hờn
ức
tức mình
phẫn uất
giằng xé
tủi nhục
nổi giận
thẹn
ẩn ức
căm hờn
sầu hận
phẫn chí
oan ức
ghen tức
tức khí
rát mặt
ậm ực
phản cảm
dị
giận dữ
giận
bực
xung
tủi
tấm tức
tiêu tao
cả giận mất khôn
hậm hực
tủi hờn
cằn cặt
uất ức
buồn
Ví dụ
"Lòng tự ái bị tổn thương"
"Tính hay tự ái"
"Tự ái vặt"
tự ái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự ái là .