TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tụng" - Kho Chữ
Tụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đọc kinh Phật với giọng to, đều đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngâm
xướng
đánh vần
xướng âm
cất
nghêu ngao
hát
ca
buông
ê a
tiếng
khấn khứa
phát âm
boong
choang choang
thỉnh
đánh tiếng
huỵch
hát hổng
lầm rầm
òng ọc
lào phào
nhâm nhẩm
tru
ù
tưng tưng
vang động
gióng
oe oé
hò khoan
chat
dấp giọng
chat
hừ hừ
thé
rít
bập bung
lên tiếng
ề à
phì phò
ục
vi vút
tùng
âm
tu
chầm vập
thì thùng
kêu
tò te
tằng hắng
vang lừng
lùng tùng
sin sít
hú
vè vè
ngân
lẩm bẩm
khành khạch
ừng ực
ư ử
đằng hắng
phần phật
vang dậy
ơi ới
giọng
gióng
rẽ rọt
lấy giọng
ấm ứ
gióng một
êm ru
ồ ồ
choang choang
choe choé
Ví dụ
"Tụng kinh niệm Phật"
tụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tụng là .